DANH SÁCH CÁC KHOA KHÁM BỆNH TRONG BỆNH VIỆN

Ở các bài trước Sempai tiếp sức Kohai đã giới thiệu các bài viết về Quy trình đi khám lần đầu ở bệnh viện, Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật. Tiếp theo loạt bài về sức khỏe hôm nay sẽ là Danh sách các khoa khám bệnh trong bệnh viện:

Tham khảo:

QUY TRÌNH ĐI KHÁM BỆNH LẦN ĐẦU Ở NHẬT

TÊN CÁC LOẠI THUỐC TRONG TIẾNG NHẬT

(ないか-naika): Nội khoa

naika8

整形外科 (せいけいげか-seikeigeka/ 外科 (げか-geka): Chỉnh hình ngoại khoa/ Ngoại khoa

10447000016
胃腸科 (いちょうか-ichou ka): Khoa dạ dày, ruột

ityoka02
小児科 (しょうにか-shouni ka): Khoa nhi

10173003059
産婦人科 (さんふじんか-sanfujin ka): Khoa phụ sản

sanhuzinka

婦人科 (ふじんか- fujinka): Phụ khoa

24emkixgeb2ZdVO_5ktDC_20
耳鼻科 (じびか: jibika/ 耳鼻咽喉科 (じびいんこうか-jibiinkouka): Khoa tai mũi họng

zibbika1
眼科 (がんか-ganka): Khoa mắt

index_img_002.gif

皮膚科 (ひふか-hifu ka): Khoa da liễu

disease

泌尿器科 (ひにょうきか-hinyouka): Khoa tiết niệu

th-n-00773no03.jpg

(しか-shika): Nha khoa

yobousan4
男性科 (だんせいか-dansei ka): Nam khoa

20080328_492298

Bài này đã được đăng trong Học tiếng nhật qua hình ảnh, Sức khoẻ, Tiếng Nhật, Đời sống. Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

One Response to DANH SÁCH CÁC KHOA KHÁM BỆNH TRONG BỆNH VIỆN

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s